裓
Pinyin: gé
Tổng quan
văn) 1. Vạt áo; 2. Áo nhà tu; 3. Cái địu trẻ con.
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | gé |
|---|---|
| Quảng Đông | gaai1 |
| Nhật Bản | SUSO |
| Hán ngữ Trung cổ | kok |
| Phản thiết | 柯開切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 德 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 衣服的前襟。唐.柳宗元〈送文暢上人登五臺遂遊河朔序〉:「然後蔑衣裓之贈,委財施之會不顧矣。」
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】古得切【集韻】【韻會】訖得切,𠀤音𢧧。【類篇】衣裾。【玉篇】衣裓也。【柳宗元·送文暢上人序】蔑衣裓之贈。【註】《釋典》有衣裓。 又【類篇】居諧切,音皆。堂涂。【鄭康成曰】若今令辟。 又柯開切,音該。【說文】宗廟奏裓樂。 又訖黠切,音戛。義同。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𧚑 · 𧛠