ā

Pinyin: ā

Tổng quan

Áo mặc cho người chết

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinā
Quảng Đôngseoi3
Nhật BảnSEI
Hán ngữ Trung cổsjyed
Phản thiết他外切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 裞ā 1.日用汉字。用于地名。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】舒芮切【集韻】【韻會】輸芮切,𠀤音稅。【說文】贈終者衣被曰裞。【前漢·朱建傳】乃奉百金裞。又【禮·記註】日月已過乃聞䘮而服曰裞。 又【博雅】祭也。 又他外切,音蛻。義同。

Thuyết Văn

贈終者衣被曰裞。从衣。兌聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

輸芮切。十五部。按此字僅見漢書朱建傳。葢襚之或字。淺人所增。非許本書所有也。

【裞】 (o) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 衣 (y) | Thanh phù (聲符): 兌 (đoái) Phiên thiết: Thâu nhuế thiết Thượng tự: 輸 (thâu) | Hạ tự: 芮 (nhuế) Trung cổ thanh mẫu: 書母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ui' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: thúi (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tặng (Đưa tặng. Như {di tặ) chung (Hết. Như {chung nhật) là y (Áo. Như {y phục} [衣服)…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư