裤
Nôm khố
Nôm: khố
Tổng quan
Giản thể của chữ [褲]
Âm vận
| Hán Việt | khố |
|---|---|
| Âm Nôm | khố |
| Quảng Đông | fu3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ [褲]
- Thiều Chửu Cái khố, quần đùi. Tục dùng như chữ khố [褲]
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm khố cái khố [Eng: loin-cloth]
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 裤 (形声。从衣,库声。本义裤子。古指套裤,今为成人满裆裤及小儿开裆裤的通称) 同本义 底下绛裤红鞋,鲜艳夺目。--《红楼梦》 裤(裦)kù下装长~子。内~。丝棉~。牛仔~。
Eng
- CC-CEDICT variant of 褲, 裤[ku4]
- CC-CEDICT underpants, trousers, pants
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 袴 · 袴 · 褲 · 褲