褆
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | si6 |
|---|---|
| Nhật Bản | SHI |
| Hán ngữ Trung cổ | de |
| Phản thiết | 承紙切 |
| Thanh mẫu | 常 |
| Vận | 紙 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】承紙切【集韻】上紙切,𠀤音是。【類篇】美衣服貌。【玉篇】衣服端正貌。 又【廣韻】杜奚切,音啼。【說文】衣厚褆褆也。 又【類篇】丈爾切,音豸。義同。
Thuyết Văn
衣厚褆褆。 从衣。是聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
褆褆與媞媞義略同。爾雅曰。媞媞、安也。篇、韵又曰。衣服端正皃。 杜兮切。十六部。
【褆】(thỉ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 衣 (y) | Thanh phù (聲符): 是 (thị) Phiên thiết: 杜兮切 → đỗ + hề Nghĩa: 衣hậu (dày)褆褆。 từ 衣。 thị (là) thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư