xiù tụ

Hán Việt: tụ · Pinyin: xiù

Tổng quan

hư 袖 và 褎 (1).

褏1. · 褏2. · 襦褏

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxiù
Hán Việttụ
Quảng Đôngjau6
Nhật BảnSODE
Chú âmㄧㄡˋ
Phản thiết余救切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cũng như chữ {tụ} [袖].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「袖」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 褏xiù ⒈古同袖”。

Eng

  • CC-CEDICT old variant of 袖[xiu4]

Nguồn gốc

top-mid-bottom

Khang Hy

【集韻】余救切,音狖。同褎。【詩】褎如充耳。或从由。 又【前漢·班固敘傳】安樂褏褏,古之文學。【師古曰】褏褏,盛貌也。音狖。 又【韻會】似救切,音岫。同袖。【前漢·淮南厲王傳】自褏金椎椎之。又【佞幸傳】董賢嘗與上臥起,嘗晝寢,偏藉上褏,上欲起,賢未覺,不欲動賢,廼斷褏而起。【師古註】褏,古袖字。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 褎 · 褎