褔
Pinyin: fù
Tổng quan
no đủ lượng từ cho quần áo (cũ)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | fù |
|---|---|
| Quảng Đông | fu3 |
| Chú âm | ㄈㄨˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | phiuh |
| Phản thiết | 敷救切 |
| Thanh mẫu | 敷 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動]_x000D_ 充滿。清.王念孫《廣雅疏證.卷一下.釋詁》:「褔,盈也。」_x000D_ [量]_x000D_ 計算衣物的單位。唐.顏師古《匡謬正俗.卷六.副》:「今俗呼一襲為一褔衣,蓋取其充備之意,非以覆蔽形體為名也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 褔fù 1.充满。 2.副贰。 3.相称,符合。 4.量词。用于成套的衣服。
Eng
- CC-CEDICT full up|classifier for items of clothing (old)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤敷救切,覆去聲。衣一褔。今文作副。
Tự hình
- Lệ thư
- Khải thư