褠
Pinyin: gōu
Tổng quan
câu
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | gōu |
|---|---|
| Quảng Đông | gau1 |
| Nhật Bản | HITOE |
| Hán ngữ Trung cổ | ku |
| Phản thiết | 古侯切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 侯 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm câu
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 褠gōu 1.袖狭而直,形状如沟的单衣。 2.臂衣。犹今之袖套。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】古侯切【韻會】居侯切,𠀤音鉤。【玉篇】單衣也。【釋名】褠,襌衣之無𧛞者也。言袖夾直形如溝也。【吳志·裴松之註】呂範釋褠,著袴褶,執鞭詣闕下。【晉書·禮志】侍中車胤議,朝臣宜朱衣褠幘拜敬,太子答拜。 又臂褠。【後漢·馬皇后紀】倉頭,衣綠褠,領袖正白。【註】褠,臂衣,今之臂褠。以縛左右手,于事便也。 又【增韻】衣褶。
Tự hình
- Lệ thư
- Khải thư