huái

Pinyin: huái

Tổng quan

mang trong ngực hoặc ống tay bao bọc, che giấu

猾褢 · 胞褢

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhuái
Quảng Đôngwaai4
Chú âmㄏㄨㄞˊ
Hán ngữ Trung cổghruai
Phản thiết乎乖切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 懷著,內心存著某種意念。同「懷」。《漢書.卷九七.外戚傳下.孝成許皇后傳》:「將相大臣褢誠秉忠,唯義是從。」唐.顏師古.注:「褢,古懷字。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 褢huái ⒈衣袖。 ⒉古同怀”~诚秉忠。”

Eng

  • CC-CEDICT to carry in the bosom or the sleeve|to wrap, to conceal

Nguồn gốc

top-mid-bottom

Khang Hy

【唐韻】戸乖切【韻會】乎乖切,𠀤音懷。【說文】袖也。一曰藏也。又【玉篇】胷䘳藏物也,抱也。在衣曰褢,在手曰握。 又與懷通。【前漢·外戚傳】褢誠秉忠,維義是從。 又猾褢,獸名。【山海經】穴居老蟄如人而彘鬛。【廣韻】一作𧞷。【類篇】或作𧙪。

Thuyết Văn

褎也。 一曰臧也。 从衣。鬼聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

褢之爲言回也。袼之高下。可以運肘。袂之長短。反詘之及肘。 此義與褱近。 戸乖切。十五部。

【褢】 (hoài) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 衣 (y) | Thanh phù (聲符): 鬼 (quỷ) Phiên thiết: Hộ quai thiết Thượng tự: 戸 (hộ) | Hạ tự: 乖 (quai) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'ôi' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: hồi (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tụ (Tay áo. Nguyễn Du [阮) vậy。 Một thuyết khác tang (Hay) vậy Một thuyết khác: 臧也

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 褱 · 𧙪 · 𧞷 · 褱 · 褱