yīng

Pinyin: yīng

Tổng quan

Chiếc áo lót, không có tay.

褮1. · 褮2.

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyīng
Quảng Đôngang1
Hán ngữ Trung cổghueng
Phản thiết娟營切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 褮yīng 1.覆盖死者面部的巾。

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】於營切【集韻】娟營切,𠀤音縈。【說文】鬼衣也。 又汙莖切,音甖。義同。 又元扃切,音螢。【爾雅·釋器】袕謂之褮。 又【類篇】縈定切,音鎣。衣襉也。

Thuyết Văn

鬼衣也。 从衣。熒省聲。讀若詩曰葛藟縈之。一曰若靜女其袾之袾。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

鬼衣猶䰟衣。明器之屬也。鬼部曰。鬾、鬼服也。引韓詩傳鄭交甫逢二女鬾服。釋器曰。袕謂之褮。郭云。衣開孔。非許義也。 之袾當作之靜。於營切。十一部。

【褮】(anh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 衣 (y) | Thanh phù (聲符): 熒省 (huỳnh) Phiên thiết: 於營切 → ư + doanh | Đọc như: 詩曰葛藟縈之 Nghĩa: 鬼衣 vậy。 từ 衣。熒 thanh phù lược。 đọc như 『Kinh Thi』viết: 葛藟縈 chi (của) 。 Một thuyết khác: nhược (nếu) 靜nữ (nữ) kỳ (nó) 袾 chi (của) 袾。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư