褱
hoài
Hán Việt: hoài · Pinyin: huái
Tổng quan
mang trong ngực hoặc ống tay gói, giấu
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | huái |
|---|---|
| Hán Việt | hoài |
| Quảng Đông | waai4 |
| Nhật Bản | KAIE |
| Chú âm | ㄏㄨㄞˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghruai |
| Phản thiết | 戸乖切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 皆 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nguyên là chữ {hoài} [懷].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.懷孕。同「懷」。《漢書.卷九七.外戚傳下.孝成趙皇后傳》:「元延二年褱子,其十一月乳。」 2.包圍。同「懷」。《漢書.卷二八.地理志上.序》:「堯遭洪水,褱山襄陵。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 褱huái 1.后多作"怀"。怀藏。 2.后多作"怀"。包围。 3.后多作"怀"。腹中有(胎)。 4.后多作"怀"。思念;关心。 5.通"槐"。续断草的别名。
Eng
- CC-CEDICT to carry in the bosom or the sleeve|to wrap, to conceal
Nguồn gốc
overlaid
Khang Hy
【唐韻】戸乖切【集韻】乎乖切,𠀤音懷。【廣韻】挾也,苞也,歸也。【說文】囊橐也。【六書正譌】藏挾于衣中也。又【前漢·地理志】褱山。【師古註】褱,古懷字。
Thuyết Văn
俠也。 从衣。眔聲。 一曰橐。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
俠當作㚒。轉寫之誤。亦部曰。㚒、盜竊褱物也。从亦有所持。俗謂蔽人俾㚒是也。腋有所持。褱藏之義也。在衣曰褱。在手曰握。今人用懷挾字。古作褱㚒。 眔从隶省聲。十五部。戸乖切。
【褱】 (hoài) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 衣 (y) | Thanh phù (聲符): 眔 (đạp) Phiên thiết: Hộ quai thiết Thượng tự: 戸 (hộ) | Hạ tự: 乖 (quai) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'ôi' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: hồi (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hiệp (Hào hiệp) vậy Một thuyết khác: 橐
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𧞷 · 褢 · 褢