褽
Pinyin: wèi
Tổng quan
cổ áo
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | wèi |
|---|---|
| Quảng Đông | wai3 |
| Chú âm | ㄨㄟˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | qyoih |
| Phản thiết | 烏潰切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 未 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 衽席。《說文解字.衣部》:「褽,衽也。」清.段玉裁.注:「此衽當訓衽席。」 [動] 墊於下面。《集韻.去聲.未韻》:「褽,薦也。」《左傳.哀公十一年》:「公使太史固歸國子之元,寘之新篋,褽之以玄纁。」
Eng
- CC-CEDICT collar
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】於胃切【集韻】烏潰切,𠀤音猥。【玉篇】衣衽也。 又薦也。【左傳·哀十一年】寘之新篋,褽之以元纁。
Thuyết Văn
衽也。 从衣。熨聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此衽當訓衽席。左傳。歸國子之元。寘之新篋。褽之以玄纁。加組帶焉。杜曰。褽、薦也。與許云衽也義同。 聲字今補。於胃切。十五部。
【褽】 (uý) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 衣 (y) | Thanh phù (聲符): 熨 (ủi) Phiên thiết: Vu vị thiết Thượng tự: 於 (vu) | Hạ tự: 胃 (vị) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: í (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: nhẫm (Vạt áo.) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𧛽 · 𧜷