biǎo

Pinyin: biǎo

Tổng quan

cổ tay viền hoặc mép (của quần áo) biến thể cũ của 裱[biao3]

紫褾 · 裝褾 · 託褾

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbiǎo
Quảng Đôngbiu2
Nhật BảnSODEKUCHI
Chú âmㄅㄧㄠˇ
Hán ngữ Trung cổpjeux
Phản thiết方小切
Thanh mẫu

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 袖端。《廣韻.上聲.小韻》:「褾,袖端。」唐.張彥遠《法書要錄.卷二.論書表》:「有一好事年少.故作精白紗裓,著詣子敬,子敬便取書之,草正諸體悉備,兩袖及褾略同。」 [動] 裝潢書畫。元.陶宗儀《南村輟耕錄.卷二三.書畫褾軸》:「南唐則褾以迴鸞墨錦,籤以潢紙。」

Eng

  • CC-CEDICT cuff|border or edge (of clothing)|old variant of 裱[biao3]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】方小切【集韻】【韻會】俾小切,𠀤音㟽。【類篇】褾,袖端也。【增韻】卷裘飾也。 又【集韻】𤰞妙切,標去聲。【玉篇】衣袂也。【類篇】或作𧘡、裱。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 裱 · 𢅚 · 𧘡 · 𧝪 · 𧝼 · 𧟈 · 裱