bao

Hán Việt: bao

Tổng quan

biến thể của 褒[bao1]

襃1. · 襃2.

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việtbao
Quảng Đôngbou1
Nhật BảnHOMERU
Chú âmㄅㄠˉ
Hán ngữ Trung cổpau
Phản thiết蒲侯切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Khen. Đem cái hay cái tốt của người phô bày ra gọi là {bao} [襃], đối lại với {biếm} [貶] chê. Như {bao dương} [襃揚] khen ngợi. Áo rộng. Như {bao y} [襃衣] áo rộng, áo thụng, áo nhà vua ban cho để khen thưởng. Cũng như chữ {bao} [褒]. Một âm là {bầu}. Tụ lại, cùng nghĩa với {bầu} [裒].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「褒」的異體字。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 褒[bao1]

Nguồn gốc

top-mid-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤博毛切,報平聲。【玉篇】揚美也。【類篇】獎飾也。【公羊傳·隱元年】曷爲稱字,襃之也。【白虎通】人臣之義,莫不欲襃大其君,掩惡揚善也。 又襃明,長襦也。【揚子·方言】襃明謂之袍。 又大裾也。【前漢·雋不疑傳】襃衣博帶。 又襃中,縣名。【晉書·地理志】屬漢中郡。 又襃斜,谷名。【班固·西都賦】右界襃斜,隴首之險。【註】《梁州記》曰:萬石城,泝漢上七里,有襃斜谷,南口曰襃,北口曰斜。 又姓。【通志·氏族略】襃氏,姒姓之國,禹之後也,今興元府襃城是其地。 又音報。【周禮·春官·太祝】辨九𢱭,八曰襃𢱭。【註】鄭司農云:襃拜,今時持節拜是也。 又【集韻】蒲侯切,音抔。聚也。 又【韻補】襃美之襃亦叶音抔。【歐陽修銘】中充實,外譽優。見於言,帝所襃。【說文】作𧛙,俗作褒。【類篇】亦作𧝾。【集韻】或作𧜪,通作裒。

Thuyết Văn

衣博裾。 从衣。𠊻省聲。 𠊻古文𠈃。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

博裾謂大其袌囊也。漢書。褒衣大袑。謂大其衣絝之上也。引伸之爲凡大之偁。爲褒美。 博毛切。古音在三部。𣜩作褒、作裒。

【襃】 (bao ⟨bầu⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 衣 (y) | Thanh phù (聲符): 𠊻省 (𠊻 tỉnh) Phiên thiết: Bác mao thiết Thượng tự: 博 (bác) | Hạ tự: 毛 (mao) Trung cổ thanh mẫu: 幫母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'ao' Suy luận: bao (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: y (Áo. Như {y phục} [衣服) bác (Rộng.) cư (Vạt áo.)

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 褒 · 褒 · 褒