襊
Tổng quan
toát áo trắng toát [Eng: white all over]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | ceoi3 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | chuad |
| Phản thiết | 麤最切 |
| Thanh mẫu | 清 |
| Vận | 泰 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm toát áo trắng toát [Eng: white all over]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: toát Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: toát Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1902
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】麤最切【集韻】取外切,𠀤音𨅎。衣游縫也。【劉孝標·樂府】裲襠雙心共一袜,袙腹兩邊作八襊。 又【韻會】麤括切,音撮。【類篇】緇布冠謂之襊。 又【玉篇】衣領也。【直音】亦作𧜮。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𧜮 · 𧜱