襏
bát
Hán Việt: bát · Pinyin: bó
Tổng quan
xem 襏襫 袯襫[bo2 shi4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bó |
|---|---|
| Hán Việt | bát |
| Quảng Đông | but3 |
| Nhật Bản | ARANUNO |
| Chú âm | ㄅㄛˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | puat |
| Phản thiết | 北末切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
| Vận | 末 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Bát thích} [襏襫] áo vải dày, thứ vải may áo cho người lao động mặc. Áo đi mưa.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「襏襫」條。
Eng
- CC-CEDICT used in 襏襫|袯襫[bo2 shi4]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤北末切,音撥。襏襫,蓑雨衣也。【管子·小匡篇】身服襏襫。【註】襏襫,謂麤堅之衣,可以任苦著者也。 又【通俗文】三尺衣也。【唐·劉禹錫·高陵令劉君德政𥓓】烝徒讙呼,奪襏而舞。 又【國語補音】襏蠻,𡗝服也。同袚。 考證:〔【管子·中匡篇】身服襏襫。〕 謹照原文中匡改小匡。〔又【國語註】襏蠻,𡗝服也。同袚。〕 謹按二語出國語補音,註字改補音。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 袯 · 袯