襐
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Cái mũ thái mạo con trẻ 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 飾也。 Sức dã. (Trang sức) [Loại thiên 類篇] 未笄冠者之首飾也。 Vị kê quan giả chi thủ sức dã. (Trang sức trên đầu của người chưa cài trâm đội mũ) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 徐兩切 Từ lưỡng thiết [Tập vận 集韻] 似兩切,音象。 Tự lưỡng thiết, âm Tượng 【Bộ】Y衣
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | zoeng6 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | zsiangx |
| Phản thiết | 待朗切 |
| Thanh mẫu | 定 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】徐兩切【集韻】似兩切,𠀤音象。【說文】飾也。【類篇】未笄冠者之首飾也。【急就篇註】襐飾刻畫無等雙。【註】襐飾,服飾也。【前漢·王后傳】莽建世子襐飾。【師古註】首飾在兩耳後,刻鏤爲之。【唐書·曹確傳】舞者數百,皆珠翠襐飾,刻畫魚龍衣服。 又【集韻】待朗切,音蕩。與𧝌同。襐字从𧰼作,部外十二画。
Thuyết Văn
襐飾也。 从衣。象聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
各本作飾也。奪襐。今補。此三字爲句。如偓佺、離黃之類。淺人泛謂爲複字可刪而刪之耳。巾部飾字下云。襐飾也。亦三字爲句。廣韵曰。襐、未筓冠者之首飾也。 徐兩切。十部。
【襐】 (tượng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 衣 (y) | Thanh phù (聲符): 象 (tượng) Phiên thiết: Từ lưỡng thiết Thượng tự: 徐 (từ) | Hạ tự: 兩 (lưỡng) Trung cổ thanh mẫu: 邪母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ương' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: tượng (âm hệ: 0 | từ v…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𢄵 · 𧝌 · 𧞌 · 𧞦