ráo

Pinyin: ráo

Tổng quan

Cái bao đựng kiếm, vỏ kiếm. Cũng gọi là Phu nhiêu 夫襓

夫襓

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinráo
Quảng Đôngjiu4
Hán ngữ Trung cổnjeu
Baxter-Sagart[ŋ]ew
Hán ngữ Thượng cổ[ŋ]ew
Phản thiết人要切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 劍套、裹劍的繒帛。《玉篇.衣部》:「襓,劍衣。」《禮記.少儀》「加夫橈與劍焉」句下唐.孔穎達.正義:「襓字從衣當以繒帛為之。」

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤如招切,音饒。【玉篇】劒衣。【博雅】衭襓,劒衣也。【禮·少儀】劒則啟櫝蓋襲之,加夫襓與劒焉。 又【類篇】人要切,饒去聲。義同。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𫋹