suì tùy

Hán Việt: tùy · Pinyin: suì

Tổng quan

quần áo liệm

襚敛 · 襚斂 · 襚服 · 襚礼 · 襚禮 · 襚衣 · 冊襚 · 册襚

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinsuì
Hán Việttùy
Quảng Đôngseoi6
Nhật BảnSUI
Chú âmㄙㄨㄟˋ
Hán ngữ Trung cổzsyih
Phản thiết徐醉切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái áo tặng cho người chết.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.送給死人穿的衣服。《史記.卷八三.魯仲連鄒陽傳》:「鄒、魯之臣,生則不得事養,死則不得賻襚。」唐.張守節.正義:「衣服曰襚,貨財曰賻,皆助生送死之禮。」 2.贈活人的衣物。《西京雜記》卷一:「今日嘉辰,貴姊懋膺洪冊,謹上襚三十五條,以陳踊躍之心。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 襚suì〈古〉指赠给死者的衣被,也指赠给生者的衣物。

Eng

  • CC-CEDICT grave-clothes

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤徐醉切,音遂。【說文】衣死人也。【白虎通】襚之爲言遺也。【禮·少儀】敵者曰襚。【疏】襚者,以衣送死人之稱,禮以衣送敵者死曰襚。襚者,遂彼生時之意也。【周禮·天官】荒喪受其含襚幣玉之事。 又【西京雜記】趙飛燕女弟遺書曰:謹上襚三十五條,以陳踴躍之心。按此則襚不獨助死之禮。【集韻】或作𧞸。

Thuyết Văn

衣死人也。 从衣。遂聲。 春秋傳曰。楚使公親襚。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

士喪禮。君使人襚。注。襚之言遺也。公羊傳曰。車馬曰。貨財曰賻。衣被曰襚。注。襚猶遺也。遺是助死之禮。知生者賻。知死者贈襚。 徐醉切。十五部。 襄二十九年左傳文。楚欲使襄公視衣死人。故下文魯行君臨臣喪之禮。以報之也。

【襚】 (tùy) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 衣 (y) | Thanh phù (聲符): 遂 (toại) Phiên thiết: Từ túy thiết Thượng tự: 徐 (từ) | Hạ tự: 醉 (túy) Trung cổ thanh mẫu: 邪母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: tị (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: y (Áo. Như {y phục} [衣服) tử (Chết. Như {báo tử lư) nhân (Người) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𧞸