shú

Pinyin: shú

Tổng quan

váy ngắn hoặc áo ngắn

襡1. · 襡2. · 裲襡

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshú
Quảng Đôngduk6
Nhật BảnNAGAJUBAN
Chú âmㄨㄟˋ
Hán ngữ Trung cổduk
Phản thiết市玉切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 短衣。《晉書.卷九四.隱逸傳.夏統傳》:「又使妓女之徒服褂襡,炫金翠,繞其船三匝。」

Eng

  • CC-CEDICT short skirt or tunic

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】市玉切【集韻】【韻會】殊玉切,𠀤音蜀。【博雅】長襦也。【晉書音義】襡,連要衣也。【夏統傳】妓女之徒,服袿襡,炫金翠。 又【集韻】徒口切,音鋀。【說文】短衣也。 又竹角切,音卓。義同。 又當口切,音斗。【博雅】袖也。 又【廣韻】徒谷切,音獨。韜藏也。【禮·內則】斂簟而襡之。【註】襡,韜也。或作䙱。【韻會】亦作襩。又𧜭。

Thuyết Văn

短衣也。 从衣。蜀聲。讀若蜀。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

篇、韵皆襡與襡爲二字。義別。韵會合而一之。非是。晉書夏統傳。使妓女服袿襡。 市玉切。三部。

【襡】(thục) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 衣 (y) | Thanh phù (聲符): 蜀 (xọc) Phiên thiết: 市玉切 → thị + ngọc | Đọc như: 蜀 (xọc) Nghĩa: đoản (ngắn)衣 vậy。 từ 衣。蜀 thanh。 đọc như 蜀。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 䙱