襭
hiệt
Hán Việt: hiệt · Pinyin: xié
Tổng quan
mang bằng vạt trước của áo choàng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xié |
|---|---|
| Hán Việt | hiệt |
| Quảng Đông | git3 |
| Nhật Bản | TSUMABASAMU |
| Hàn Quốc | 힐 |
| Chú âm | ㄘㄨㄛˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghet |
| Baxter-Sagart | git |
| Hán ngữ Thượng cổ | git |
| Phản thiết | 奚結切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 屑 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đùm, lấy vạt áo đùm vật gì gọi là {hiệt}.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 用衣服的下襬兜圍東西。《廣韻.入聲.屑韻》:「襭,以衣衽盛物也。」《詩經.周南.芣苢》:「采采芣苢,薄言襭之。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 襭cuō 1.衣服上的褶子。
Eng
- CC-CEDICT carry with the front of a robe
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】胡結切【集韻】【韻會】奚結切,𠀤音纈。【玉篇】袵也,以衣袵扱物也。【爾雅·釋器】扱袵謂之襭。【註】扱衣上袵於帶。【詩·周南】薄言襭之。
Thuyết Văn
㠯衣衽扱物謂之襭。 从衣。頡聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
扱、收也。周南。采采芣苢。薄言襭之。爾雅曰。扱衽謂之襭。毛傳同。 胡結切。十二部。
【襭】 (hiệt) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 衣 (y) | Thanh phù (聲符): 頡 (gật) Phiên thiết: Hồ kết thiết Thượng tự: 胡 (hồ) | Hạ tự: 結 (kết) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'at' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: hạt (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: dĩ y (Áo. Như {y phục} [衣服) nhẫm (Vạt áo.) tráp (Vái chào tay sát đất) vật (Các loài sinh…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𮖱