襴
Pinyin: lán
Tổng quan
áo dài (xưa)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lán |
|---|---|
| Quảng Đông | laan4 |
| Nhật Bản | HITOE |
| Hàn Quốc | 란 |
| Chú âm | ㄒㄧㄣˊ |
| Phản thiết | 郞干切 |
| Thanh mẫu | 來 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 舊時上衣和下裳相連的衣服。《集韻.平聲.寒韻》:「襴,衣與裳連。」元.王實甫《西廂記.第二本.第二折》:「烏紗小帽耀人明,白襴淨,角帶傲黃鞓。」
Eng
- CC-CEDICT full length gown (old)
ja
- JMdict horizontally-wrapped fabric forming the bottom part of some traditional Japanese clothing
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】郞干切,音闌。【類篇】衣與裳連曰襴。【玉篇】衫也。【綱目集覽】馬周以三代布深衣,因于其下著襴及裾,名曰襴衫,以爲上士之服。 又與幱通。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 襽 · 襽 · 襕 · 幱 · 襕 · 襕