xià á

Hán Việt: á · Pinyin: xià

Tổng quan

Che trùm, cái đậy.;

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxià
Hán Việtá
Quảng Đôngaa3
Nhật BảnOOU
Chú âmㄧㄚˋ
Hán ngữ Trung cổhrax
Baxter-Sagartqʰˤraʔ
Hán ngữ Thượng cổqʰˤraʔ
Phản thiết敷救切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Che trùm, cái đậy.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。

Eng

  • CC-CEDICT cover|radical no 146

Nguồn gốc

Khang Hy

【唐韻】衣嫁切【集韻】衣駕切,𠀤音亞。【說文】覆也。【六書正譌】从一从冂从凵,上下覆之,會意。凡覂覆覈之類皆从此。 又【集韻】虛訝切,音罅。又【廣韻】許下切,音閜。義𠀤同。○按襾字,許愼、顧野王、孫愐諸人音訓甚明。《六書精蘊》云敷救切,《古文奇字》云古覆字,《說文長箋》云與帊同,帛二幅也,皆非。

Thuyết Văn

覆也。从冂上下覆之。 凡襾之屬皆从襾。讀若𣇩。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

下字賸。冂者自上而下也。者自下而上也。故曰上覆之。覆者、也。从一者、天也。上覆而不外乎天也。 呼訝切。古音在五部。

【襾】 (á) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 冂上下覆 (quynh thượng hạ phúc) + 襾 (á (Che trùm)) Nghĩa: phúc (Lật lại. Kẻ nào hay ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 覀