fěng

Pinyin: fěng

Tổng quan

hất ngã người cưỡi

覂竭 · 覂軌 · 覂駕 · 单覂 · 單覂 · 穷覂 · 窮覂

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinfěng
Quảng Đôngfaan2
Chú âmㄈㄥˇ
Hán ngữ Trung cổpyungx
Baxter-Sagartp(r)omʔ
Hán ngữ Thượng cổp(r)omʔ
Phản thiết方勇切
Thanh mẫu

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.覆。參見「覂駕」條。 2.缺乏。《新唐書.卷一五四.李晟傳》:「時敖廥單覂,乃使張彧假京兆少尹,多署吏,調畿內賦,不淹旬,芻米告具。」

Eng

  • CC-CEDICT to throw a rider

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤方勇切。同𢇫。【說文】反覆也。【前漢·武帝紀】泛駕之馬。【師古註】泛本作覂,後通用耳。【禮·記正義序】覂駕之馬,設銜策以驅之。【顏延之·赭白馬賦】馬無覂駕之軼。 又【韻學集成】乏也。【唐書·宋務光傳】公私覂竭,戸口減耗。 又【集韻】房用切,音俸。義同。 又【集韻】補范切,音𦜒fǎn。【博雅】棄也。【廣韻】或作泛。【集韻】或又作䟪。

Thuyết Văn

覆也。 从襾。乏聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

武帝紀。泛駕之馬。師古曰。泛、覆也。音方勇反。字本作覂。後通用耳。廣韵正作覂駕之馬。食貨志。大命將泛。孟康曰。泛音方勇反。玉篇正作大命將覂。 方勇切。古音在七部。

【覂】 (phủng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 襾 (á) | Thanh phù (聲符): 乏 (phạp) Phiên thiết: Phương dũng thiết Thượng tự: 方 (phương) | Hạ tự: 勇 (dũng) Trung cổ thanh mẫu: 非母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: phổng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: phúc (Lật lại. Kẻ nào hay ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 䟪 · 𢇫