覔
mịch
Hán Việt: mịch
Tổng quan
biến thể cũ của 覓 觅[mi4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | mịch |
|---|---|
| Quảng Đông | mik6 |
| Nhật Bản | MOTOMERU |
| Chú âm | ㄇㄧˋ |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Như chữ {mịch} [覓]. Trần Nhân Tông [陳仁宗] : {Thụy khởi châm thanh vô mịch xứ} [睡起砧聲無覔處] (Nguyệt [月]) Thức giấc nghe tiếng chày đập vải ở đâu đó.;
Nôm
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: mích Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「覓」的異體字。
Eng
- CC-CEDICT old variant of 覓|觅[mi4]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【玉篇】同上,俗字。
Tự hình
- Kim văn
- Khải thư
Dị thể: 覓 · 觅 · 覓