覕
Pinyin: piē
Tổng quan
Bị khuất, bị che lấp, không nhìn thấy
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | piē |
|---|---|
| Quảng Đông | pit3 |
| Mân Nam | bih |
| Nhật Bản | BETSU |
| Hán ngữ Trung cổ | met |
| Phản thiết | 莫結切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 屑 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 迅速的看一眼。通「瞥」。《莊子.徐无鬼》:「是以一人之斷制利天下,譬之猶一覕也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 覕piē 1.瞥,看一眼。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤莫結切,音蔑。【玉篇】覓也。 又【說文】蔽不相見也。 又【廣韻】【集韻】𠀤必刃切,音𢷤。義同。或作𧸈。 又【集韻】【正韻】𠀤匹蔑切,音撆。過目暫見也。 又割也。【莊子·徐無鬼】是以一人之斷制利天下,譬之猶一覕也。【郭象註】覕,割也。萬物萬形,以一劑割之也。【集韻】本作瞥。或作𧢍。
Thuyết Văn
蔽不相見也。 从見。必聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
覕之言閟也。祕也。蔽覕雙聲。 莫結切。十二部。
【覕】 (ị) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 見 (kiến) | Thanh phù (聲符): 必 (tất) Phiên thiết: Mạc kết thiết Thượng tự: 莫 (mạc) | Hạ tự: 結 (kết) Trung cổ thanh mẫu: 明母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'm' + vận mẫu 'at' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: mạt (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tế (Che. Như {y phục chi) bất (Chẳng. Như {bất khả}) tương (Cùng. Như {bỉ thử tư) kiến (T…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𧠣 · 𧸈 · 𰴕