覚
Pinyin: jué
Tổng quan
biến thể tiếng Nhật của 覺 觉[jue2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jué |
|---|---|
| Quảng Đông | gok3 |
| Nhật Bản | OBOERU |
| Hàn Quốc | KAK |
| Chú âm | ㄐㄩㄝˊ |
Nghĩa
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ac Xuất hiện 8 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dác Xuất hiện 11 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dác Xuất hiện 16 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「覺」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 覚jué 1."觉"的日本用简体汉字。
Eng
- CC-CEDICT Japanese variant of 覺|觉[jue2]
ja
- JMdict Satori|folklore monster that can read minds
Nguồn gốc
top-mid-bottom
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 斍 · 覺