Pinyin:

Tổng quan

Đưa mắt nhìn. Liếc nhìn

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đôngmak3
Nhật BảnMIRU
Hán ngữ Trung cổmek
Phản thiết莫狄切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 察看。《國語.周語上》:「古者,太史順時覛土,陽癉憤盈。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 覛mì 1.察看。 2.同"觅"。寻求。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤莫狄切,銘入聲。【說文】衺視也。【張衡·西京賦】覛往昔之遣館。【註】覛,視也。李善讀。 又【廣韻】【集韻】莫獲切【韻會】【正韻】莫白切,𠀤音麥。【爾雅·釋詁】覛,視也。【註】謂相視也。【六書故】密察也。【周語】古者太史順時覛土。【後漢·杜篤·論都賦】覛長樂。○按《玉篇》籀作𧡒,亦作𧠨,與眽通,與覓別。《集韻》《韻牋》《正譌》《正韻》覛溷覓,非。

Thuyết Văn

衺視也。 从𠂢。从見。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋詁曰。覛、胥、相也。郭云。覛謂相視也。按覛與目部眽通用。古詩。眽眽不得語。李善引爾雅及注作眽。今文選譌作脈。非也。覛不入見部者、重𠂢也。 會意。𠂢亦聲。莫狄切。廣韵莫獲切。十六部。俗有尋覓字。此篆之譌體。

【覛】 (ưa) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 𠂢 (𠂢) + 見 (kiến ⟨hiện⟩ (Thấy)) Phiên thiết: Mạc địch thiết Thượng tự: 莫 (mạc) | Hạ tự: 狄 (địch) Trung cổ thanh mẫu: 明母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'm' + vận mẫu 'ich' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: mịch (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tà (Bất chánh) thị (Nhìn kĩ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𧠨 · 𧡒 · 𧵬 · 𫌪