hích

Hán Việt: hích · Pinyin:

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Thầy mo 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 能齋肅事神明也。在男曰覡,在女曰巫。 Năng trai túc sự thần minh dã. Tại nam viết hích, tại nữ viết vu. (Người giữ gìn trai giới cung kính phụng sự thần linh. Ở nam thì gọi là Hích, ở nữ thì gọi là vu.) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 胡狄切 [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] [Chính vận 正韻] 𠛬狄切,音檄。 Hình địch thiết, âm Hịch 【Bộ】Kiến見

覡女 · 朵覡 · 男覡 · 跛覡

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việthích
Quảng Đônghat6
Nhật BảnMIKO
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄧˊ
Hán ngữ Trung cổghek
Phản thiết胡狄切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Thầy cúng, ông đồng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 替人向鬼神祝禱的男巫。《說文解字.巫部》:「能齋肅事神明者,在男曰覡,在女曰巫。」《後漢書.卷五九.張衡傳》:「或察龜策之占、巫覡之言。」

Eng

  • CC-CEDICT wizard

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】胡狄切【集韻】【韻會】【正韻】𠛬狄切,𠀤音檄。【說文】能齋肅事神明也。在男曰覡,在女曰巫。【徐鍇曰】能見神也。【周禮·春官·神仕疏】男陽有兩稱,曰巫,曰覡。女隂不變,直名巫,無覡稱。【後漢·張衡傳】或察巫覡之言。【北史·齊幼主紀】雅信巫覡,解禱無方。 又【集韻】或作擊。【荀子·王制篇】傴巫跛擊之事。【註】擊,讀爲覡。男巫也。 又【集韻】下革切,音覈。義同。

Thuyết Văn

能齊肅事神明者。 在男曰覡。在女曰巫。 从巫見。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

楚語。民之精爽不𢤮貳者、而又能齊肅衷正。其知能上下比義。其聖能光遠宣朗。其明能光照之。其緫能聽徹之。如是則明神降之。在男曰覡。在女曰巫。是使制神之處位次主。而爲之牲器時服。韋注。齊、一也。肅、敬也。巫覡見鬼者。今說文齊作齋。非。國語神明作明神。非。 此析言之耳。統言則周禮男亦曰巫。女非不可曰覡也。詩諩曰。陳大姬無子。好巫覡禱祈鬼神歌舞之樂。民俗化而爲之。 見鬼者也。故从見。胡狄切。十六部。

【覡】 (hích) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 巫見 (vu kiến) Phiên thiết: Hồ địch thiết Thượng tự: 胡 (hồ) | Hạ tự: 狄 (địch) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'ich' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: hịch (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: năng (Tài năng. Như {năng ) tề (Chỉnh tề) túc (Cung kính) sự (Việc.Trần Nhân Tông ) thần (Thiên thần.) minh (…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 觋 · 觋 · 觋