覢
Pinyin: shǎn
Tổng quan
覢shǎn 1.同"睒"■然出现。 2.闪电。因其乍见乍灭,故称。
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shǎn |
|---|---|
| Quảng Đông | sim2 |
| Hán ngữ Trung cổ | sjemx |
| Phản thiết | 失冉切 |
| Thanh mẫu | 書 |
| Vận | 琰 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 覢shǎn 1.同"睒"■然出现。 2.闪电。因其乍见乍灭,故称。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤失冉切,音閃。【說文】暫見也。引【春秋·公羊傳】覢然公子陽生。今本作闖,註闖出頭貌。 又【倉頡篇】覢覢,視貌。【韻會】與睒同。 考證:〔【說文】暫見也。【公羊傳·哀六年】覢然公子陽生。〕 謹按作覢者說文所引之本無哀六年三字。謹照說文原文改爲引春秋公羊傳覢然公子陽生。〔覢然公子陽生。【註】出頭貌。今本作闖然。〕 謹按作覢者訓爲暫見。作闖者訓爲出頭貌。不得合以爲一。註字以下謹改爲今本作闖,註闖出頭貌。
Thuyết Văn
暫見也。 从見。炎聲。 春秋公羊傳曰。覢然公子陽生。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
猝乍之見也。倉頡篇云。覢覢、視皃。按與目部之睒、音義皆同。 失冄切。八部。 言公羊者、以別於左氏謂之春秋傳也。此哀公六年公羊傳文。何本覢作闖。注云。闖、出頭皃。許所據不同也。
【覢】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 見 (kiến) | Thanh phù (聲符): 炎 (viêm) Phiên thiết: 失冄切 → thất + nhiễm Nghĩa: 暫kiến (thấy) vậy。 từ kiến (thấy)。炎 thanh。春秋公羊傳 viết 。覢然公tử (con)陽sinh (sinh ra)。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𬊦