Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngwai1
Hán ngữ Trung cổqye
Phản thiết烏禾切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】於爲切【集韻】邕危切,𠀤委平聲。【說文】好視也。 又【博雅】怒也。 又人名。【宋史·宗室表】太子右監門率府副率士覣。 又【集韻】烏禾切,音倭。視貌。

Thuyết Văn

好視也。 从見。委聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

和好之視也。 取委順之意。於爲切。十六部。

【覣】 (ị) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 見 (kiến) | Thanh phù (聲符): 委 (uỷ) Phiên thiết: Vu vi thiết Thượng tự: 於 (vu) | Hạ tự: 爲 (vi) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'ê' Suy luận: ê (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hảo (Tốt) thị (Nhìn kĩ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư