覧
lãm
Hán Việt: lãm
Tổng quan
biến thể Nhật Bản của 覽
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | lãm |
|---|---|
| Quảng Đông | laam5 |
| Nhật Bản | MIRU |
| Hàn Quốc | LAM |
| Chú âm | ㄌㄢˇ |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tục dùng như chữ {lãm} [覽].;
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lãm Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「覽」的異體字。
Eng
- CC-CEDICT Japanese variant of 覽|览
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【字彙】俗覽字。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 覽