覭
Tổng quan
Nhìn trộm, nhìn lén
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | ming4 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | mek |
| Phản thiết | 莫狄切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 青 |
| Đẳng | 4 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】莫經切【集韻】【韻會】忙經切,𠀤音冥。【說文】小見也。【正字通】或曰暗處密窺曰覭。覭有微細難見義,故从冥。 又【廣韻】【集韻】𠀤莫狄切,冥入聲。【廣韻】小貌。【類篇】微見也。 又【集韻】莫獲切,音麥。草木叢生貌。【爾雅·釋詁】覭髳,茀離也。【註】謂草木之叢茸翳薈也。 又【正韻】眉兵切,音明。眉目之閒也。○按爾雅,目上爲名,註,眉目之閒。正韻因名、覭聲近而誤訓,字彙从之,𠀤非。 考證:〔【爾雅·釋草】覭髳,茀離也。〕 謹照原書釋草改釋詁。
Thuyết Văn
小見也。 从見。冥聲。 爾雅曰。覭髳弗離。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
如溟之爲小雨、皆於冥取意。釋言曰。冥、幼也。 莫經切。十一部。 釋詁文。今本弗作茀。非古也。郭云。孫叔然字別爲義。按許單出覭字而釋之。則孫與合。
【覭】 (minh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 見 (kiến) | Thanh phù (聲符): 冥 (minh) Phiên thiết: Mạc kinh thiết Thượng tự: 莫 (mạc) | Hạ tự: 經 (kinh) Trung cổ thanh mẫu: 明母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'm' + vận mẫu 'inh' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: mình (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tiểu (Nhỏ.) kiến (Thấy) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𬢒