thứ

Hán Việt: thứ

Tổng quan

biến thể của 覷 觑[qu4]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việtthứ
Quảng Đôngceoi3
Nhật BảnUKAGAU
Chú âmㄑㄩˋ
Hán ngữ Trung cổchioh
Phản thiết七慮切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Rình mò, trông trộm. Tục gọi sự coi thường người ta là {tiểu thứ} [小覰].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「覷」的異體字。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 覷|觑[qu4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】七句切【集韻】【韻會】【正韻】七慮切,𠀤蛆去聲。【說文】拘覰,未密致也。 又【廣韻】伺視也。【唐書·張說傳】北𡨥覰邊。【集韻】一作䁦。 又【韻會】通作徂。【前漢·張良傳】良與容徂擊秦皇帝。【師古註】徂謂密伺之也。本作覰。 又【集韻】千余切,音蛆。義同。【類篇】或作𧠢。【集韻】譌作覰,俗作覷,𠀤非。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 覷 · 𰴜 · 覷