覶
la
Hán Việt: la · Pinyin: luó
Tổng quan
Nguyên chữ là
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | luó |
|---|---|
| Hán Việt | la |
| Quảng Đông | ji5 |
| Nhật Bản | MIRU |
| Hàn Quốc | 라 |
| Phản thiết | 力轉切 |
| Thanh mẫu | 來 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nguyên chữ là {la} [覼].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「覶縷」條。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】落戈切【集韻】盧戈切,𠀤音騾。【說文】好視也。【玉篇】覶縷,委曲也。【金壷字考】次序也。【左思·吳都賦】嗟難得而覶縷。【唐書·柳宗元傳】秉筆覶縷,不能成章。 又通作羅。【晉書·傅咸疏】臣前所以不羅縷者,冀因結奏得從私願也。 又【字彙補】力過切,騾去聲。義同。見韻經。 又【集韻】力轉切,攣上聲。視貌。【類篇】俗从爾作覼,非。
Thuyết Văn
好視也。 从見。𤔔聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
女部曰。、順也。覶與義近。玉篇曰。覶縷、委曲也。古書亦作覼縷。詳言之意。 洛戈切。古音當在十四部。
【覶】 (la) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 見 (kiến) | Thanh phù (聲符): 𤔔 (𤔔) Nghĩa: hảo (Tốt) thị (Nhìn kĩ) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 覙 · 覼 · 𧡓 · 覙 · 覼 · 𰴝