覸
gián
Hán Việt: gián
Tổng quan
giớn giớn giác (nhớn nhác) [Eng: to look around in bewilderment]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | gián |
|---|---|
| Quảng Đông | gaan3 |
| Nhật Bản | MIRU |
| Hán ngữ Trung cổ | kren |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cũng như chữ {gián} [瞷].;
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𰴘 · 覵