thứ

Hán Việt: thứ

Tổng quan

Tục dùng như chữ

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việtthứ
Quảng Đôngceoi3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tục dùng như chữ {thứ} [覰].;

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】同䁦。【字彙補】與覰同。

Thuyết Văn

𧠥覰也。 一曰 拘覰、 未致密也。 从見。虘聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

三字依全書通例補。淺人刪之耳。覰古多假狙爲之。周禮蜡氏注曰。蜡讀如狙司之狙。狙司卽覰伺也。史、漢狙擊秦皇帝。應劭云。狙、伏伺也。方言。自關而西曰𡩡。或曰狙。三倉。狙、伺也。通俗文。伏伺曰狙。是則覰狙古今字。如今本少此三字。則覰之本義隱也。 二字今補。 逗。此亦漢時語。 致今之緻字。許書無緻。謂粗疏。 七句切。按當依廣韵七慮切。五部。

【覻】(thứ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 見 (kiến) | Thanh phù (聲符): 虘 (ta) Phiên thiết: 七句切 → thất + câu Nghĩa: 𧠥覰 vậy。 Một thuyết khác: 拘覰、 vị (chưa) 致密 vậy。 từ kiến (thấy)。虘 thanh。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𰴞