觎
du
Hán Việt: du · Pinyin: yú
Tổng quan
khao khát mãnh liệt
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yú |
|---|---|
| Hán Việt | du |
| Quảng Đông | jyu4 |
| Chú âm | ㄩˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | jyo |
| Phản thiết | 羊戍切 |
| Thanh mẫu | 以 |
| Vận | 虞 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 覦
- Thiều Chửu Muốn được. Như {kí du} [覬覦] dòm dỏ.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 觎 非分的希望 能官人,则民无觎心。--《左传》 觎yú
Eng
- CC-CEDICT to desire passionately
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】羊朱切【集韻】【韻會】容朱切【正韻】雲俱切,𠀤音兪。覬覦,欲得也。【左傳·襄十五年】能官人則民無覦心。【杜註】無覬覦以求幸。 又人名。【宋史·宗室表】修職郞覦之。 又通作窬。【劉琨·勸進表】狡𡨥窺窬。【文選註】窬,與覦同。 又【廣韻】羊戍切【集韻】【韻會】兪戍切,𠀤兪上聲。又【集韻】從遇切,音聚。義𠀤同。
Thuyết Văn
欲也。 从見。俞聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
覦欲㬪韵。廣韵曰。覬覦、欲得也。 羊朱切。古音在四部。
【覦】 (du) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 見 (kiến) | Thanh phù (聲符): 俞 (du) Phiên thiết: Dương chu thiết Thượng tự: 羊 (dương) | Hạ tự: 朱 (chu) Trung cổ thanh mẫu: 以母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'd' + vận mẫu 'ô' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: dồ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: dục (Tham muốn.) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 觎 · 觎 · 覦 · 觎 · 覦