qiú

Pinyin: qiú

Tổng quan

văn) Như 觩.

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqiú
Quảng Đôngkau4
Hán ngữ Trung cổgy
Baxter-Sagartgjiw
Hán ngữ Thượng cổgjiw
Phản thiết吉酉切
Thanh mẫu

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 犄角向上彎曲的樣子。《集韻.平聲.幽韻》:「觓,《說文》:『角貌。』引《詩》:『兕觵其觓。』」《穀梁傳.成公七年》:「郊牛日,展觓角而知傷。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 觓qiú ⒈(兽角)弯曲兕觥其~,旨酒思柔。” ⒉(弓)紧绷角弓其~,束矢其搜。”

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤渠幽切,音虯。【說文】角貌。【詩·小雅】兕觵其觓。今本作觩,與觓通。【朱傳】角上曲貌。又【穀梁傳·成七年】郊牛日展觓角而知傷。【註】球球然角貌。 又【集韻】渠尤切,音求。【玉篇】居幽切,音樛。義𠀤同。 又【集韻】吉酉切,樛上聲。亦角貌。引穀梁傳,展觓角。

Thuyết Văn

角皃。 从角。丩聲。 詩曰。有觓其角。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

周頌。有捄其角。傳云。社稷之牛角尺。箋云。捄、角皃。捄者、觓之假借字也。小雅桑扈。兕觥其觓。俗作觩。 渠幽切。三部。

【觓】(cầu) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 角 (góc) | Thanh phù (聲符): 丩 (cưu) Phiên thiết: 渠幽切 → cừ + u Nghĩa: 角皃。 từ 角。丩 thanh。 『Kinh Thi』viết: 。 hữu (có) 觓 kỳ (nó) 角。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 觩 · 𤙠 · 𧢳 · 𧤝 · 觩