dàn

Pinyin: dàn

Tổng quan

觛dàn 1.古代小的圆形酒器。

前觛 · 徧觛 · 探觛 · 洞觛 · 玄觛 · 目觛 · 瞥觛 · 瞻觛

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindàn
Quảng Đôngdaan6
Hán ngữ Trung cổdanx
Phản thiết蕩旱切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 觛dàn 1.古代小的圆形酒器。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】徒旱切【集韻】【韻會】蕩旱切【正韻】徒亶切,𠀤壇上聲。【說文】小觶也。 又【廣韻】多旱切【集韻】黨旱切,𠀤音亶。【玉篇】小巵。【博雅】𦓝、觛,巵也。 又【廣韻】【集韻】𠀤得案切,亶去聲。義同。

Thuyết Văn

巵也。 从角。旦聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

各本作小觶也。廣韵同。玉篇作小巵也。御覽引說文亦作小巵也。今按巵下云圜器也。一名觛。則此當作巵也無疑。小徐本廁此。大徐本改廁於觶篆後。云小觶也。殊誤。巵非觶也。漢高紀。奉玉巵爲大上皇壽。應劭曰。飮酒禮器也。古以角作。受四升。古巵字作觗。許云觶、禮經作觗。則觗字非巵古字。應仲遠誤合爲一。三都賦序舊注因之。遂有改說文者矣。今更正。古者簠簋爵觶、禮器也。敦牟卮匜、常用器也。 徒旱切。十四部。

【觛】 (đạn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 角 (góc) | Thanh phù (聲符): 旦 (đán) Phiên thiết: Đồ hạn thiết Thượng tự: 徒 (đồ) | Hạ tự: 旱 (hạn) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: đãn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Ng…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư