觟
Pinyin: huà
Tổng quan
khoé khoé mắt [Eng: corner of the eye]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | huà |
|---|---|
| Quảng Đông | haai5 |
| Hán ngữ Trung cổ | ghruax |
| Phản thiết | 下買切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 馬 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 姓 觟huà 1.有角的母羊。 觟xiè 1.同"獬"。 2.通"?"。二心,离贰。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】下瓦切【集韻】【韻會】【正韻】戸瓦切,𠀤音踝。【說文】牝牂羊生角者也。 又【玉篇】角貌。 又矢名。【西京雜記】茂陵文固陽以觟矢射雉,日連百數。 又複姓。【後漢·儒林傳】中山觟陽鴻,以孟氏《易》敎授。【註】姓觟陽,名鴻也。或作鮭,从魚者,音胡佳反。 又【集韻】下買切,音蠏。與獬同。觸邪神羊也。【王充·論衡】觟𧣾者,一角之羊也,性知有罪。臯陶治獄,其罪疑者,令羊觸之。【註】卽獬廌也。 又【廣韻】楚冠名。【淮南子·主術訓】楚文王好服觟冠。【註】御史法冠也。觟卽獬字。 又【字彙補】香跨切,音化。【淮南子·俶眞訓】萬民乃始慲觟離跂。【註】觟音化,徯徑之意也。
Thuyết Văn
牝羊角者也。 从角。圭聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
各本作牝牂羊生角者也。今依韵㑹正。羊部曰。牂、牝羊也。然則此云牝羊者、牂也。羖、夏羊牡之偁。羖羊無無角者。故小雅云。俾出童羖。牂羊多無角。故其角者別之曰觟也。大雅云。彼童而角。傳云。童羊之無角者也。而角自用也。箋云。童羊謂皇后也。按童羊正謂牂羊。 下瓦切。十六部。
【觟】 (khoé) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 角 (góc) | Thanh phù (聲符): 圭 (quê) Phiên thiết: Hạ ngõa thiết Thượng tự: 下 (hạ) | Hạ tự: 瓦 (ngõa) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'oa' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: hoạ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0)…
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𧣓