quán

Pinyin: quán

Tổng quan

Cái sừng cong của súc vật

觠局 · 觠角

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinquán
Quảng Đôngkyun4
Hán ngữ Trung cổgyen
Phản thiết巨員切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 觠quán 1.牛羊角卷曲貌。

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】巨員切【集韻】逵員切,𠀤音權。【說文】曲角也。【爾雅·釋畜】羊角三觠,羷。【疏】觠,捲也。【北史·司馬子如傳】相王給露車一乗,觠㹀牛犢,犢在道死,唯觠角存。 又【集韻】古轉切,音卷。又【廣韻】居倦切【集韻】古倦切,𠀤卷去聲。義𠀤同。【六書正譌】俗作𩓫,非。

Thuyết Văn

曲角也。 从角。𠔉聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋嘼曰。角三觠羷。吕、郭音權。謝居轉反。 巨員切。十四部。

【觠】 (ái) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 角 (góc) | Thanh phù (聲符): 𠔉 (𠔉) Phiên thiết: Cự viên thiết Thượng tự: 巨 (cự) | Hạ tự: 員 (viên) Trung cổ thanh mẫu: 群母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: kiền (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: khúc (Cong) giác (Cái sừng) vậy

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𩓫