shì

Pinyin: shì

Tổng quan

Dáng sừng trâu bò, cái vểnh lên, cái cụp xuống

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshì
Quảng Đôngsai6
Hán ngữ Trung cổzjed
Phản thiết尺制切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 觢shì 1.两角直竖的牛。

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤尺制切,音懘。【說文】一角仰也。【易·睽卦】其牛掣。【集韻】掣、觢通。或作挈。 又【廣韻】【集韻】𠀤時制切,音誓。【類篇】牛角立謂之觢。【爾雅·釋畜】角皆踊觢。【疏】牛兩角豎者名觢。【集韻】或作𤙲。 又【集韻】征例切,音制。一角仰。一曰豎角牛也。【玉篇】作㸷。

Thuyết Văn

一角仰也。 从角。㓞聲。 易曰。其牛觢。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

一當作二。釋嘼曰。角一俯一仰、觭。皆踊、觢。皆踊謂二角皆豎也。蒙上文一俯一仰故曰皆。許一俯一仰之云在下文。故云二角。俗譌爲一。則與觭無異。易音義引說文。以角一俯一仰系之觢。當時筆誤耳。睽六三。其牛掣。鄭作㸷。云牛角皆踊曰㸷。與爾雅、說文同。子夏作契。荀作觭。虞作掣。皆以一俯一仰爲訓。與許、鄭不同也。觢者、如有掣曳然。角本當邪展而乃聳直也。虞本當同荀作觭。李氏鼎祚正文作掣。遂比而同之耳。 尺制切。十五部。 釋文曰。說文之世反。

【觢】 (sế) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 角 (góc) | Thanh phù (聲符): 㓞 (khế) Phiên thiết: Xích chế thiết Thượng tự: 尺 (xích) | Hạ tự: 制 (chế) Trung cổ thanh mẫu: 昌母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'x' + vận mẫu 'ế' Suy luận: xế (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: nhất (Một) giác (Cái sừng) ngưỡng (Ngửa) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 㸷 · 𤙲 · 𧣯