guǐ

Pinyin: guǐ

Tổng quan

Sừng của loài thú mộc không đều, bên dài bên ngắn, bên vênh lên bên cụp xuống

觤辨

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinguǐ
Quảng Đônggwai2
Hán ngữ Trung cổkyex
Phản thiết過委切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 羊角不齊,一長一短的稱為「觤」。《說文解字.角部》:「觤,羊角不齊也。」《爾雅.釋畜》:「角不齊,觤。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 觤guǐ 1.角一短一长的羊。 2.通"诡"。参见"觤辨"。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】過委切【集韻】古委切,𠀤音詭。【爾雅·釋畜】角不齊,觤。【疏】羊角一長一短者名觤。【玉篇】或作𩊛。【集韻】或作䍯。

Thuyết Văn

羊角不齊也。 从角。危聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋嘼曰。角不齊、觤。郭云。一短一長。按此依爾雅系之羊。上文觢觭不系之牛者、意以觢觭可凡獸通偁也。觤觟則專謂羊。 過委切。十六部。

【觤】 (quỷ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 角 (góc) | Thanh phù (聲符): 危 (nguy) Phiên thiết: Quá ủy thiết Thượng tự: 過 (quá) | Hạ tự: 委 (ủy) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'ê' Suy luận: kê (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: dương (Con dê.) giác (Cái sừng) bất (Chẳng. Như {bất khả}) tề (Chỉnh tề) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 䍯 · 𧣂 · 𩊛