觩
Pinyin: qiú
Tổng quan
cong lên căng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qiú |
|---|---|
| Quảng Đông | kau4 |
| Nhật Bản | MAGARU |
| Chú âm | ㄑㄧㄡˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | gy |
| Baxter-Sagart | g(r)jiw |
| Hán ngữ Thượng cổ | g(r)jiw |
| Phản thiết | 渠尤切 |
| Thanh mẫu | 群 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.犄角向上彎曲的樣子。《詩經.小雅.桑扈》:「兕觥其觩,旨酒思柔。」 2.弦撐得很緊的樣子。《詩經.魯頌.泮水》:「角弓其觩,束矢其搜。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 觩qiú 1.亦作"觓"。兽角上曲貌。 2.弓张紧貌。
Eng
- CC-CEDICT bent upwards|taut
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤渠幽切,音虯。與觓同。角曲貌。【詩·小雅】兕觥其觩。 又弓健貌。【詩·魯頌】角弓其觩。【傳】弛貌。【箋】角弓觩然,言持弦急也。 又通作捄。【詩·周頌】有捄其角。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤渠尤切,音求。又【集韻】居虬切,音樛。義𠀤同。【集韻】或作𤙠。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𤙠 · 𧢳