Tổng quan

觲觲

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngsing1
Phản thiết思營切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】息營切【集韻】思營切,𠀤音騂。【說文】用角低仰便也。【詩·小雅】觲觲角弓。【註】弓調和貌。今本作騂。【集韻】或省作觪。

Thuyết Văn

用角低仰便也。 从⺸牛角。 讀若詩曰觲觲角弓。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

小雅。騂騂角弓。毛曰。騂騂、調利也。按毛意謂角弓張弛便易。許意謂獸之舉角高下馴擾。毛說正許說之引伸也。 羊、祥也。祥、善也。牛角馴善之意。息營切。十一部。 今詩作騂騂。按許所引詩作觲。則不得言讀若。鉉本所以刪讀若也。詩音義云。騂騂、說文作弲。火全反。此陸氏之誤。當云說文作觲也。弲自訓角弓。不訓弓調利。

【觲】 (toanh) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: ⺸牛角 (⺸ ngưu giác) Phiên thiết: Tức doanh thiết Thượng tự: 息 (tức) | Hạ tự: 營 (doanh) Trung cổ thanh mẫu: 心母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'inh' Suy luận: tinh (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: dụng (Công dùng) giác (Cái sừng) đê (Thấp) ngưỡng (Ngửa) tiện (Tiện. Như {tiện lợi}) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 觪 · 𧤻 · 觪