觻
Pinyin: lù
Tổng quan
Cái sừng. Ta có nơi đọc Lạc
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lù |
|---|---|
| Quảng Đông | luk6 |
| Hán ngữ Trung cổ | lek |
| Phản thiết | 盧谷切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 錫 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 觻lù 1.古代地名用字『代张掖郡有觻得县。见《汉书.地理志下》。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤盧谷切,音祿。【說文】角也。 又縣名。【前漢·地理志】觻得,張掖郡所屬縣。【師古註】觻得渠西入澤羌谷。 又【玉篇】力的切【廣韻】郞擊切【集韻】狼狄切,𠀤靈入聲。【類篇】獸角鋒曰觻。
Thuyết Văn
角也。 从角。樂聲。 張掖有觻得縣。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
按尋立文之例。角下當奪一字。廣韵、集韵錫韵皆曰。觻、角鋒也。 盧谷切。古音在二部。 二志同。廣韵德韵曰。觻、縣名。漢書作得。
【觻】 (lộc) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 角 (góc) | Thanh phù (聲符): 樂 (lạc) Phiên thiết: Lô cốc thiết Thượng tự: 盧 (lô) | Hạ tự: 谷 (cốc) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'ươc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: lược (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: giác (Cái sừng) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𰴢