jué

Pinyin: jué

Tổng quan

khóa cài nhẫn

觼軜

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjué
Quảng Đônggyut3
Chú âmㄐㄩㄝˊ
Hán ngữ Trung cổkuet

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 觼jué 1.用以系辔的有舌的环。

Eng

  • CC-CEDICT buckle|clasp|ring

Nguồn gốc

left-right

Thuyết Văn

環之有舌者。 从角。敻聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

秦風曰。沃以觼軜。爾雅。環謂之捐。捐者、觼之假借字。詩容有作捐者。通俗文曰。缺環曰鐍。許與服不同。服謂如玦。許謂環中有橫者以固系。 古穴切。十五部。敻在十四部。合韵也。

【觼】(quyết) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 角 (góc) | Thanh phù (聲符): 敻 (quýnh) Phiên thiết: 古穴切 → cổ + huyệt Nghĩa: 環 chi (của) hữu (có) 舌 giả (là) 。 từ 角。敻 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 鐍 · 𧤾 · 𧥎 · 鐍