kāo

Pinyin: kāo

Tổng quan

(văn học) ép buộc ai đó cưỡng bách ai đó

訄1. · 訄2.

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkāo
Quảng Đôngkau4
Nhật BảnKYUU
Chú âmㄎㄠˉ
Hán ngữ Trung cổgiu
Phản thiết苦刀切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 玩笑話。《廣韻.平聲.豪韻》:「訄,戲言。」

Eng

  • CC-CEDICT (literary) to coerce sb|to compel sb

Nguồn gốc

surround-lower-left

Khang Hy

【唐韻】渠鳩切【集韻】渠尤切,𠀤音求。【說文】迫也。 又【集韻】安也,謀也。 又【玉篇】去牛切【廣韻】去鳩切,𠀤音丘。【說文】義同。 又【廣韻】苦刀切【集韻】丘刀切,𠀤音尻。戲言。一曰迫也。 又【集韻】奴刀切,音猱。戲也。或書作訅。【說文長箋】作𧥠。

Thuyết Văn

迫也。 从言。九聲。讀又若丘。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

廣雅同。 謂九聲則讀如鳩矣。而又讀如丘也。今俗謂逼迫人有所爲曰訄。音正同丘。廣韵巨鳩去鳩二切。三部。

【訄】(cầu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 九 (cửu) Phiên thiết: 鳩二切 → cưu + nhì Nghĩa: 迫 vậy。 từ ngôn (nói)。九 thanh。讀又 nhược (nếu) 丘。

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 訅 · 訅