jiào

Pinyin: jiào

Tổng quan

Gọi to lên

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiào
Quảng Đônggiu3
Hán ngữ Trung cổkeuh
Phản thiết公弔切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 訆jiào 1.大呼。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【玉篇】公弔切【唐韻】古弔切【集韻】吉弔切,𠀤音叫。【說文】大呼也。【左傳·襄三十年】或訆於宋大廟。今本作叫。 又【博雅】鳴也。【山海經】灌題山有獸,狀如牛而白尾,其音如訆,名曰那父。【註】訆,如人呼喚。 又【玉篇】妄言也。【正字通】與叫、噭𠀤同。

Thuyết Văn

大嘑也。 从言。丩聲。 春秋傳曰。或訆于宋大廟。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

與㗊部嘂、口部叫音義皆同。 古弔切。三部。 襄三十年文。今傳作叫。

【訆】 (ọi) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 丩 (cưu) Phiên thiết: Cổ điếu thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 弔 (điếu) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'ich' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: kích (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đại (Lớn.) hô (Thở ra) vậy

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𰵊