rèn nhẫn

Hán Việt: nhẫn · Pinyin: rèn

Tổng quan

(văn học) chậm nói

訒言 · 訒默

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinrèn
Hán Việtnhẫn
Quảng Đôngjan6
Nhật BảnNAYAMU
Chú âmㄖㄣˋ
Hán ngữ Trung cổnjinh
Phản thiết爾軫切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nói ý tứ, lời nói thận trọng như khó khăn mới nói nên lời.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [副] 說話謹慎、難以啟口的樣子。《廣韻.去聲.震韻》:「訒,難言。」《論語.顏淵》:「司馬牛問仁,子曰:『仁者其言也訒。』」

Eng

  • CC-CEDICT (literary) slow in speech

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤而振切,忍去聲。【說文】頓也。【徐曰】頓者,多頓躓也。【玉篇】鈍也。【博雅】難也。【六書故】言難出也。【論語】仁者,其言也訒。 又【司馬光·潛虛】訒,仁也。 又【韻會】通作認。【荀子·正名篇】外是者謂之認。【註】難也。 又【集韻】爾軫切,音忍。義同。【六書正譌】借爲識訒字。別作認,非。

Thuyết Văn

顿也。 从言。刃聲。 論語曰。其言也訒。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

訒顿曡韵。顿之言鈍也。 而振切。十三部。 顏淵篇文。

【訒】 (nhẫn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 刃 (nhẫn) Phiên thiết: Nhi chấn thiết Thượng tự: 而 (nhi) | Hạ tự: 振 (chấn) Trung cổ thanh mẫu: 日母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'nh' + vận mẫu 'ân' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: nhận (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đốn (Giản thể của chữ 頓) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 讱 · 讱